Banner top Trường Thịnh

1800 6025(0đ//Phút)

tìm cửa hàng

Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh với người yêu, cha mẹ, bạn bè, đồng nghiệp

Web Trường Thịnh Group có bài: Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh với người yêu, cha mẹ, bạn bè, đồng nghiệp Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp những câu xin lỗi bằng tiếng Anh chân thành cho người yêu, cha mẹ, bạn bè, đồng nghiệp. Cùng theo dõi nhé!

Lời xin lỗi nói ra muốn được tha thứ thì trước hết nó cần là sự chân thành xuất phát từ chính nội tâm đầy ân hận của bạn. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ tổng hợp những câu xin lỗi bằng tiếng Anh chân thành, sâu sắc nhất cho người yêu, cha mẹ, bạn bè, đồng nghiệp. Cùng theo dấu nhé!

Câu xin lỗi bằng tiếng Anh cho gia đình, người quen

                      Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh với người yêu, cha mẹ, bạn bè, đồng nghiệp

Trong đời người có hai câu dù đôi lúc cảm nhận biết sến sẩm khó mở lời, nhưng nhất định bạn cần nói với người bao quanh mình, đó là “cảm ơn” và “xin lỗi”. Phần lớn mọi người thường có tâm lý ngại nói những lời yêu thương trực diện thế này với người thân trong gia đình, thay vì vậy họ chọn im lặng hoặc dùng hành động thay thế. Tuy nhiên, chính những câu nói chân thành, đơn giản lại có mức giá trị hàn gắn tốt hơn vật chất hay hành động rất nhiều. 

Phần này chúng tôi sẽ tổng hợp cho bạn những câu xin lỗi cha mẹ, người thân bằng tiếng Anh hay nhất, đừng bỏ lỡ nhé!

1. Mom and dad, the pain that I have caused you makes me incredibly sad. I am truly sorry and am asking for your forgiveness.

Dịch: Bố mẹ ơi, thương tổn mà con đã gây nên cho bố mẹ khiến con cực kì đau lòng. Con thực sự xin lỗi và cầu mong sự tha thứ từ hai người. 

2. My actions were reprehensible, and I apologize for all the sorrow I’ve caused you, mom and dad.

Dịch: Những động thái của con thật đáng trách, con xin lỗi vì mọi thứ những nỗi phiền đã tạo ra cho bố mẹ. 

3. I lied to my own parents, and that is not something I learned from you. You taught me to honor the truth, and I am deeply sorrow for forgetting such a great lesson. Please accept my apologies for deceiving you!

Dịch: Con đã nói dối cha mẹ, đây không phải là điều con học được từ hai người. Cha mẹ dạy con phải tôn trọng sự thực và con vô cùng buồn đau vì đã quên một bài học lớn như vậy. Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi của con!

4. Mom and dad, you have every right to be angry with me. I'm sorry for my hurtful words, and I hope you can forgive me.

Dịch: Bố mẹ luôn có quyền giận vì con làm sai. Con xin lỗi vì những lời nói gây tổn thương của mình và mong bố mẹ cũng có thể có thể tha thứ cho con.

5. Mom, I really need to feel one of your forgiving hugs right now. I'm so sorry.

Dịch: Mẹ ơi, con thực thụ rất luôn phải được cảm nhận một cái ôm tha thứ của mẹ ngay lúc này. Con xin lỗi. 

6. My rudeness was completely unacceptable, dad. Please forgive me for being thoughtless.

Dịch: Sự thô lỗ của con là hoàn toàn chẳng thể chấp nhận được, bố ạ. Xin hãy tha thứ cho cách làm thiếu suy nghĩ của con. 

7. There is no excuse for my behavior, mom and dad. Please accept my remorse over my ridiculous actions.

Dịch: Không có lời bào chữa nào dành riêng cho các động thái vô lý của con cả, thưa bố mẹ. Mong hai người hãy chấp nhận sự ăn năn này của con. 

8. Dear my grandfather/grandmother! My foolish actions were completely wrong and I'm sorry for hurting you.

Dịch: Ông/bà thân mến của cháu, những động thái dại dột của cháu đã tận gốc sai rồi, cháu thực sự ăn năn vì đã làm thương tổn đến người. 

9. Please forgive my immature behavior, my beloved grandfather and grandmother. I know I have caused you pain, and for that, I am truly sorry.

Dịch: Ông bà yêu quý, xin hãy tha thứ cho hành vi thiếu chín chắn của cháu. Cháu biết mình đã gây ra cho ông bà những tổn thương, vì điều này cháu đích thực xin lỗi. 

10. I made a huge mistake, and all I can think about is how sorry I am for the way it affected you, my sister/brother. Can you forgive me?

Dịch: Em/anh/chị đã phạm phải một sai lầm rất lớn. Tất cả những gì em/anh/chị nghĩ lúc này là sự ăn năn tột cùng vì đã làm ảnh hưởng đến anh/chị/em. Có thể tha thứ cho em/anh/chị được không?

Xin lỗi người yêu, vợ chồng bằng tiếng Anh

                      Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh với người yêu, cha mẹ, bạn bè, đồng nghiệp

Đôi lúc nóng giận khiến bạn không thể kiểm soát lý trí, vô tình hoặc cố ý dùng hành động, câu nói làm ai đó bị tổn thương, tình cảm rạn nứt. Quá khứ không thể ngược dòng, cũng không hiện hữu cái coi là “nếu như”, vì vậy nên bạn sẽ vĩnh viễn không có cơ hội rút lại sai lầm ấy.

Điều quan trọng lúc đây là cách bạn chính trực nhìn nhận cũng giống sửa chữa lỗi lầm, tĩnh tâm giải quyết vấn đề một cách triệt để, dùng câu nói và hành động chân thành bày tỏ sự ân hận của mình. Bạn đọc có thể tham khảo những câu xin lỗi vợ/chồng bằng tiếng Anh ngọt ngào, ý tưởng xin lỗi người yêu, bạn gái bằng tiếng Anh vừa chân tình, vừa cảm động nhất dưới đây:

1. My sweet angel, how could I have been so thoughtless? It breaks my heart to see the emptiness in your eyes. Please give me the chance to bring back their sparkle.

Dịch:  Thiên thần ngọt ngào của tôi ơi, sao tôi cũng đều có thể thiếu suy nghĩ như vậy chứ? Trái tim tôi tan nát khi nhìn thấy sự trống rỗng trong đôi mắt của em. Hãy cho tôi cơ hội để một lần nữa đem lại sự lấp lánh cho chúng nhé. 

2. I'm sorry for letting my anger take control of me. You mean more to me than anything in the world. Please forgive me, my darling wife!

Dịch: Anh thực thụ xin lỗi vì đã để cho cơn nóng giận kiểm soát lý trí. Với anh, em có ý nghĩa hơn bất kỳ điều gì trên thế giới này. Xin hãy tha thứ cho anh nhé, vợ yêu của anh!

3. Your beautiful smile has been hiding lately, and I know I’m the reason. I’m sorry for taking you for granted. You are an amazing wife, and I love you.

Dịch: Nụ cười xinh đẹp của em dạo mới đây đã trở nên ẩn giấu đi và anh biết mình chính là nguyên nhân khiến mọi việc như vậy. Anh xin lỗi vì đã không biết quý trọng điều đó. Em là một người vợ tuyệt vời, anh yêu em. 

4. My days are filled with anguish and regret because of my foolishness, and my soul is filled with lament for the beautiful love that we shared. I'm ashamed of what I’ve done. I’m really sorry. Please forgive me.

Dịch: Mỗi ngày trôi qua với anh đều tràn lan đau khổ và hối hận vì sự ngu ngốc của mình, còn tâm hồn anh thì được lấp đầy bởi sự xót xa khi nghĩ đến những kỉ niệm tình yêu đẹp đẽ ta đã từng trao. Anh thực sự xấu hổ vì những điều tôi đã làm. Xin hãy tha thứ và chấp nhận lời xin lỗi của anh. 

5. My bad attitude has put a permanent scar on your heart, and I will regret that for the rest of my life. I promise to work hard to be the loving man that you decided to marry.

Dịch: Thái độ tồi tàn của anh đã để lại một vết sẹo vĩnh viễn trong trái tim em, còn anh sẽ ăn năn vì điều này cho đến cuối đời. Anh hứa sẽ sửa sai, cố gắng hơn nữa để đáng được làm người đàn ông yêu thương mà em đã quyết định lấy. 

6. When you left my heart went with you, and I am empty inside. Please come back so that I can show you how much you mean to me and trang điểm for my mistakes.

Dịch: Khi em đi đã mang theo cả trái tim anh, giờ anh cảm thấy vô cùng trống rỗng. Xin em hãy quay trở lại để anh có thể minh chứng cho em thấy em có ý nghĩa với anh như nào và bù đắp cho các lỗi lầm của mình. 

7. Each tear that you cried was like a dagger in my heart. I can't forgive myself for hurting you like that. I’m really sorry!

Dịch:  Từng giọt nước mắt em khóc như 1 nhát dao găm vào tim anh. Anh không thể tha thứ cho bản thân vì đã làm thương tổn em như vậy. Anh thực sự xin lỗi!

8. Everyday I tell my heart to stop loving you. But it never listens. I've made mistakes, but I'm really sorry. I want you back in my arms again!

Dịch: Mỗi ngày anh đều nhắc nhở trái tim mình phải ngừng yêu em, nhưng nó không khi nào chịu nghe lệnh. Anh đã có những sai lầm, anh thật sự cảm thấy có lỗi và mong em thứ tha. Anh muốn em quay trở lại trong khoảng đeo tay anh thêm một lần nữa.  

9. Emptiness and tears have been my only friends since you left. I'm sorry for everything.

Dịch: Sự trống rỗng và nước mắt là những người bạn duy nhất của em kể từ khi anh rời đi. Em thực thụ xin lỗi vì tất cả. 

10. My anger has cooled, but I’m afraid that your love for me has cooled too. Please forgive me, and let the fire in my heart rekindle a flame in yours.

Dịch: Cơn giận của em đã xuôi rồi, nhưng em sợ rằng tình yêu của anh dành riêng cho em cũng từng nguội lạnh. Hãy tha thứ cho em và để đám lửa nơi em chiếu sáng lại trái tim anh. 

11. Seeing the pain in your eyes when I said those horrible words broke my heart. I can never take them back, but I promise you will never hear them from me again, my dear sweet husband.

Dịch:  Nhìn thấy ánh mắt đau lòng của anh khi em nói những lời tồi tàn đó làm trái tim em tan nát. Em không khi nào cũng có thể có thể rút lại những lời ấy, nhưng em hứa rằng anh sẽ không còn phải nghe thấy chúng từ em nữa, chồng của em ạ.

12. My husband, I'm hoping that this apology will be the beginning of our path to healing. I miss you so much and long for things to be right between us.

Dịch: Chồng à, vợ hy vọng rằng lời xin lỗi này sẽ là khởi điểm cho con đường hàn gắn của chúng ta. Vợ nhớ chồng rất nhiều và mong mọi chuyện giữa hai ta sẽ sớm ổn thoả. 

13. I've prayed a thousand times to live that terrible day over. I'd take back every harsh word, every hurtful look, and every unfounded accusation. I'm sorry for everything. Can we please start again?

Dịch: Em đã nguyện cầu hàng nghìn lần để có thể trở lại cái ngày tồi tàn đó. Em sẽ rút lại mọi câu nói cay nghiệt, mọi cái nhìn tổn thương và mọi lời buộc tội vô căn cứ. Em đích thực xin lỗi vì tất cả. Chúng ta cũng có thể bắt đầu lại được không?

14. Broken promises make the road of life treacherous. I take responsibility for the hurt I've caused you, and I will work hard to heal our relationship. 

Dịch:  Những lời hứa tan vỡ làm cho đường đời trở nên trắc trở. Em nhận trách nhiệm về những tổn thương mà tôi đã gây ra cho anh và sẽ nỗ lực hết mình để hàn gắn mối liên hệ giữa đôi ta. 

15. To repair your heart, I created a love potion for you, hubby. It's one heartful of apology and three handfuls of love, with a sprinkling of sweet hugs and kisses. I hope you enjoy it.

Dịch:  Để hàn gắn lại trái tim của anh, em đã tạo nên một lọ thuốc tình yêu cho anh đó. Công thức của nó gồm một lời xin lỗi chân tình, ba cái nắm tay yêu thương cùng theo với những cái ôm và nụ hôn ngọt ngào. Em hy vọng rằng anh sẽ thích nó. 

Những câu xin lỗi trong tiếng Anh gửi bạn bè, đồng nghiệp

                      Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh với người yêu, cha mẹ, bạn bè, đồng nghiệp

Đôi khi chúng ta cũng sẽ gặp những va chạm, hiềm khích nhỏ khi bất đồng quan điểm với bạn bè và đồng nghiệp, dẫn đến trường hợp khó xử, làm ảnh hưởng đến tiến trình làm việc, học tập. Nếu đó là sai lầm của bạn, hãy chính trực đối diện và xin lỗi đối phương nhé! Lời xin lỗi đúng chỗ, đúng lúc sẽ làm cho cuộc sống thêm tươi đẹp, hoà nhã hơn, hoá giải những hiểu lầm, tổn thương không đáng có. 

Bạn đọc tham khảo những câu xin lỗi bằng tiếng Anh dành cho đồng nghiệp, bạn bè tại đây: 

1. Dear friend, my heart hurts knowing that I have caused you pain. Please look inside your heart to forgive me.

Dịch:  Bạn thân mến, trái tim tôi rất đau lòng khi biết rằng mình đã gây ra cho bạn sự tổn thương. Xin hãy nhìn sâu vào bên trong trái tim mình và tha thứ cho tôi.

2. I'm sorry for the hurtful words I said to you, my beautiful friend. I didn't mean them, and I pray that you will forgive me.

Dịch: Mình xin lỗi vì những lời gây tổn thương đã nói với bạn – người bạn xinh đẹp của mình. Mình thực sự không cố ý, mong rằng bạn sẽ tha thứ cho mình. 

3. Dear my friend, this is to express my deepest apologies. I admit that it is also my fault. I promise to control my feelings next time. I'm sorry.

Dịch:  Gửi bạn của tôi, này là để bày tỏ lời xin lỗi thâm thúy nhất của tôi. Tôi công nhận rằng kia cũng chính là lỗi của tôi. Tôi hứa sẽ kiềm chế xúc cảm của mình vào lần sau. Tôi xin lỗi bạn.

4. My anger made me say ugly things, and that is inexcusable. Friend, please know that you are very special to me and I am sorry. 

Dịch: Cơn hờn dỗi đã khiến tôi nói ra những điều xấu xa, điều này sẽ không có lời nào có thể bào chữa được. Bạn ơi, hãy biết rằng bạn rất đặc biệt đối với tôi và tôi đích thực cảm nhận biết có lỗi vì sai lầm của mình.

5. I shattered your heart, but if you will let me, I will work hard at putting it back together. I regret every word I said, my precious friend.

Dịch:  Tôi đã làm tan nát trái tim bạn, nhưng nếu bạn cho phép, tôi sẽ cố gắng hết sức để gắn kết nó lại với nhau. Tôi ăn năn biết bao vì mọi lời tôi đã nói, bạn yêu quý ạ. 

6. This is a heartfelt message to express how sorry I am with my behavior in the last meeting. I hope you understand that sometimes I tend to act like that because of so much pressure and stress in our work. I'm really sorry! 

Dịch:  Đây là một thông điệp chân thành để bày tỏ sự ân hận về phong thái đối xử của tôi trong buổi họp vừa qua. Tôi kỳ vọng bạn hiểu rằng đôi lúc tôi có khuynh hướng hành động như vậy vì bản thân gặp quá nhiều sức ép và căng thẳng trong công việc của chúng ta. Tôi thật lòng xin lỗi!

7. I am really sorry for my unprofessional attitude. I would like to ask forgiveness and I promise you will never see me like that again. 

Dịch:  Tôi thực sự xin lỗi vì thái độ làm việc thiếu chuyên sâu của mình. Tôi mong được tha thứ và hứa sẽ không khi nào lặp lại như vậy nữa.

8. I'm sorry for what happened to our team in the last meeting. I have realized that my work was indeed unacceptable. I hope you forgive me. I promise to be more professional. 

Dịch:  Tôi xin lỗi vì những gì đã xảy ra với nhóm của chúng ta trong cuộc họp vừa qua. Tôi đã nhận ra rằng cách làm của mình thực thụ là chẳng thể chấp nhận được, mong các bạn tha thứ cho tôi. Tôi hứa sẽ chất lượng hơn.

9. Please accept my deepest apologies from the bottom of my heart. I know my words were hurtful and I’m so sorry about it. I promise that it won't happen again.

Dịch:  Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi thâm thúy nhất từ tận đáy lòng của tôi. Tôi biết lời nói của tôi đã gây tổn thương cho bạn và tôi rất lấy làm tiếc về điều đó. Tôi hứa rằng điều kia sẽ không diễn ra nữa.

10. Sorry for being unprofessional while talking to you that day. I'm sorry. I admit that I get mad at times but still I treasure our friendship and relationship in our work. I hope you will forgive me.

Dịch:  Xin lỗi vì đang không uy tín lúc chuyện trò với bạn ngày hôm đó. Tôi xin lỗi. Tôi thừa nhận rằng đôi khi mình “giận quá mất khôn”, nhưng tôi lúc nào cũng trân trọng tình bạn và mối liên hệ trong công việc của chúng ta. Hy vọng bạn sẽ tha thứ cho tôi.

Xin lỗi bản thân tiếng Anh

                      Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh với người yêu, cha mẹ, bạn bè, đồng nghiệp

Từng ấy năm sống trên đời, bạn đã từng nói cảm ơn và xin lỗi với rất nhiều người, thế nhưng dường như lại nợ cchính mình một lời hối lỗi vì đã không học cách yêu lấy mình. Ta mải mê yêu thương người khác mà quên mất rằng chính mình cũng luôn phải được yêu thương. Sau này là những nói tiếng Anh truyền cảm hứng, động lực cho bạn, hãy cho phép bản thân được hạnh phúc và tận hưởng cuộc đời riêng cho mình nhé! 

1. If you’re searching for that one person that will change your life, take a look in the mirror. To fall in love with yourself is the first secret to happiness. 

Dịch:  Nếu bạn đang tìm kiếm một người sẽ thay đổi cuộc sống mình, hãy nhìn vào gương. Yêu chính mình là bí quyết đầu tiên để tạo nên được hạnh phúc.

2. To myself: I’m really sorry for not loving you enough before. 

Dịch:  Tôi thật lòng xin lỗi vì trước đây đang không yêu bản thân mình đủ nhiều. 

3. I'm sorry for not loving myself.

I'm sorry for not treating me well.

For not giving time to myself.

For not understanding me emotions.

For not cheering me up.

Dịch: Tôi xin lỗi vì dường như không yêu thương bản thân mình, chăm nom cho mình tốt hơn, dành thời gian cho chính tôi. Tôi xin lỗi vì đã không hiểu những xúc cảm chân thật của mình và tự khích lệ bản thân cho tốt. 

4. The only thing that will make you happy is being happy with who you are, and not who people think you are.

Dịch: Điều duy nhất khiến bạn hạnh phúc là vui tươi với chính con người của mình, chứ không phải người ta nghĩ bạn là ai. 

5. Be your own biggest fan. Love yourself and give yourself the things that you need.

Dịch: Hãy trở thành người hâm mộ lớn nhất của chính mình. Hãy yêu bản thân nhiều hơn và tự cho bạn những thứ mà mình cần. 

Trên này là bài viết tổng hợp chi tiết những câu xin lỗi bằng tiếng Anh ý nghĩa mà chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn đọc. Đừng quên truy cập Web để cập nhật thêm các bài viết bổ ích, hấp dẫn khác nhé!

> > Xem thêm các bài viết liên quan: 

  • Tên FB hay – Đặt tên Facebook hay bằng tiếng Việt, tiếng Anh, Hàn độc lạ
  • Những câu nói tiếng Hàn, tiếng Anh hay về thanh xuân
  • 30+ Châm ngôn tiếng Anh hay về tình yêu ngắn nhưng ý nghĩa
  • 100+ Tên tiếng Anh hay cho nữ vừa ngắn gọn, ưng ý nghĩa
  • Những lời nói thả thính hay bằng tiếng Anh siêu cute

những câu xin lỗi bằng tiếng anh, xin lỗi bằng tiếng anh, xin lỗi trong tiếng anh, câu xin lỗi bằng tiếng anh, xin lỗi mẹ bằng tiếng anh, xin lỗi người yêu bằng tiếng anh, những câu xin lỗi bạn gái bằng tiếng anh, xin lỗi bản thân tiếng anh

Nội dung Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh với người yêu, cha mẹ, bạn bè, đồng nghiệp được tổng hợp sưu tầm biên tập bởi: Trường Thịnh Group. Mọi ý kiến vui lòng gửi Liên Hệ cho truongthinh.info để điều chỉnh. truongthinh.info tks.